getTitle(HSDB_MENU, "id", " where lang = '$global_lang' and keyword='orders' "); ?>
 

HAECO DCAR KSDĐ K34HE5 2019

Thể loại: Xe giường nằm
Hotline: 0234.3822.593
 
ĐỘNG CƠ HINO P11C-WD CÔNG SUẤT 380 MÃ LỰC, TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI EURO5 ĐẦU TIÊN TRÊN THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM!
Đính kèm:
 k34he5.pdf (211.97 KB)
 

Xem file đính kèm!

BẢNG ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT - MAIN SPECIFICATIONS
XE Ô TÔ KHÁCH HAECO - GIƯỜNG NẰM HAECO-DCAR KSDĐ K34HE5 MODEL 2019
TT DANH MỤC HAECO- DCAR K34HE5
I Động cơ HINO P11C-WD
  Năm sản xuất 2019
  Số xi lanh/Number of Cylinder 6 xi lanh thẳng hàng
  Dung tích xi lanh /Displacement (cc) 10520
  Đường kính xi lanh x hành trình piston/ Bore x stroke (mm) 122 x 150 
  Công suất lớn nhất /Max.Power ( Ps/rpm)  280/1900
  Mô mem xoắn lớn nhất/Max. Torque  (Nm/rpm) 1600/1100-1600
  Tiêu chuẩn khí thải/Emission level EURO V
  Vệt bánh xe/ Wheel Tread. Front/Rear (mm) 2020/1860
  Khoảng sáng gầm xe/ Min. Ground Clearance (mm) 170
  Tốc độ cực đại / Max. Speed (km/h) 120
  Khả năng leo dốc tối đa / Max. Gradeability (%) 43
II Hộp số, Ly hợp  
  Hộp số 6 cấp: 6 số tiến - 1 số lùi FAST 6DS180T
  Ly hợp Kiểu ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
III Khung gầm  
  Kích thước bao: dài x rộng x cao (mm) 12180
  Chiều dài cơ sở (mm) 6200
  Công thức bánh xe 4 x 2
  Cỡ lốp Michelin 12R22.5
  Cỡ mâm (Mâm hợp kim nhôm) 8.25R22.5
  Bình nhiên liệu (lít) 350
  Số chỗ nằm + ngồi 34 (32+1+1)
  Hệ thống treo Koman- Airtech
  Hệ thống cầu xe Fangsheng-Dymos (TQ-HQ)
  Hệ thống phanh Phanh chính là phanh khí nén 2 dòng độc lập + phanh điện từ TERCA
IV Nội ngoại thất  
  Kính chắn gió: Loại kính an toàn 1 tấm 
  Kính sau, kính cửa sổ Loại kính an toàn
  Gương chiếu hậu Universe Noble - loại dài
  Kiểu dáng xe Universe Limousine
  Hệ thống điều hòa KB 3 đỉnh + điều hòa trước táp lô nhập khẩu Hàn Quốc
  Táp lô hiển thị Kiểu Universe đồng hồ điện tử CAN
  Hệ thống dây điện +ECU HINO
  Nội thất trong xe tiêu chuẩn DCAR KHÁCH SẠN DI ĐỘNG 32P

 

Xem file đính kèm!

Xem file đính kèm!

Xem file đính kèm!